kha khá

Học thuật
Thân thiện
kha khá

Học sinh đã tích lũy được một lượng kiến thức kha khá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mức độ đáng kể, tương đối nhiều: Dùng để chỉ một số lượng, mức độ hoặc phạm vi không phải ít, đã đạt đến một mức đáng chú ý hoặc tương đối đầy đủ.
    • Khá, đáng kể: Thể hiện mức độ vượt lên trên mức bình thường hoặc trung bình một cách rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đã tích lũy được một số tiền kha khá. (Số tiền tích lũy được đáng kể, không phải ít.)
    • ấy biết kha khá ngoại ngữ. (Kiến thức ngoại ngữmức tương đối nhiều, đáng kể.)
    • Công việc đã hoàn thành được kha khá. (Phần công việc đã làm được đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ sự khoa trương: "Kha khá" thường được dùng với sắc thái khiêm tốn, để chỉ một điều đó đáng kể nhưng không muốn nói quá lên.

    • Tôi cũng đã đọc kha khá sách về chủ đề này. (Hàm ý số lượng sách đã đọc đáng kể, nhưng cách nói có vẻ khiêm tốn, không phô trương.)
  • Dùng trong so sánh tương đối: Thường dùng để so sánh một trạng thái hiện tại với quá khứ, cho thấy sự tiến bộ hoặc gia tăng đáng kể.

    • So với hồi trước, giờ anh ấy đã giàu có kha khá. (Mức độ giàu có hiện tại đã tăng lên đáng kể so với trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Khá: Có nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh mức độ tốt, đẹp hoặc đạt yêu cầu hơn số lượng nhiều.
    • ấy hát khá hay. (Nhấn mạnh chất lượng tốt.)
  • Tương đối: Chỉ mức độ so với một chuẩn mực nào đó, có thể ít tính đánh giá chủ quan hơn "kha khá".
    • Kết quả tương đối khả quan. (Mang tính so sánh khách quan hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đáng kể: giá trị, tầm quan trọng hoặc số lượng lớn.
  • Không ít: số lượng nhiều (thường dùng với nghĩa phủ định của "ít").
  • Cũng nhiều: Cách nói thông tục, chỉ số lượng lớn.
Từ trái nghĩa
  • Ít ỏi: Rất ít, không đáng kể.
  • Lèo tèo: Rất ít (cách nói thông tục).
  • Không đáng kể: số lượng hoặc mức độ nhỏ, không quan trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Vị trí trong câu: "Kha khá" thường đứng trước danh từ ( dụ: ) hoặc đứng sau động từ chỉ trạng thái, mức độ ( dụ: , ).
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái khẳng định nhưng thường đi kèm với thái độ khiêm tốn, không khoa trương. phù hợp trong cả văn nói văn viết thông thường.
kha khá

Học sinh đã tích lũy được một lượng kiến thức kha khá.

  1. Hơi khá : Học đã kha khá.